Trang chủ002709 • SHE
add
Guangzhou Tinci Materials Technlgy
Giá đóng cửa hôm trước
52,79 ¥
Mức chênh lệch một ngày
51,58 ¥ - 54,00 ¥
Phạm vi một năm
16,50 ¥ - 54,00 ¥
Giá trị vốn hóa thị trường
101,21 T CNY
Số lượng trung bình
100,58 Tr
Tỷ số P/E
73,49
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
SHE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 5,81 T | 58,87% |
Chi phí hoạt động | 628,26 Tr | 43,72% |
Thu nhập ròng | 941,30 Tr | 546,39% |
Biên lợi nhuận ròng | 16,21 | 307,29% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,21 T | 203,61% |
Thuế suất hiệu dụng | 5,33% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 2,77 T | -6,27% |
Tổng tài sản | 26,93 T | 12,41% |
Tổng nợ | 8,89 T | -16,35% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 18,04 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 1,94 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 5,73 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 9,11% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 11,42% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 941,30 Tr | 546,39% |
Tiền từ việc kinh doanh | 778,88 Tr | 232,82% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 473,34 Tr | 542,82% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -576,02 Tr | -2.124,06% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 677,50 Tr | 507,46% |
Dòng tiền tự do | 2,10 T | 25,44% |
Giới thiệu
Tinci Materials, simply known as Tinci, is a Chinese cosmetics materials manufacturer founded by Xu Jinfu in 2000. The company primarily involves in the R&D and production of new fine chemical materials, especially specializing in the producing of electrolytes. Additionally, the company also makes battery materials and specialty chemicals. Wikipedia
Ngày thành lập
6 thg 6, 2000
Trang web
Nhân viên
7.389