Trang chủ028260 • KRX
add
Samsung C&T Corporation
Giá đóng cửa hôm trước
231.500,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
224.000,00 ₩ - 232.500,00 ₩
Phạm vi một năm
108.100,00 ₩ - 240.500,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
38,45 NT KRW
Số lượng trung bình
362,36 N
Tỷ số P/E
17,29
Tỷ lệ cổ tức
1,16%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 10,15 NT | -1,54% |
Chi phí hoạt động | 1,06 NT | 8,60% |
Thu nhập ròng | 566,48 T | 26,38% |
Biên lợi nhuận ròng | 5,58 | 28,28% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 3,47 N | 26,24% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,26 NT | 28,99% |
Thuế suất hiệu dụng | 26,61% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 5,89 NT | 33,96% |
Tổng tài sản | 74,31 NT | 19,17% |
Tổng nợ | 26,04 NT | 8,77% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 48,27 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 163,64 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,92 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 3,56% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 5,08% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 566,48 T | 26,38% |
Tiền từ việc kinh doanh | 849,00 T | 33,05% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -298,07 T | 49,04% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -152,84 T | 75,92% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 401,96 T | 160,84% |
Dòng tiền tự do | 424,34 T | 199,63% |
Giới thiệu
Samsung C&T là một công ty xây dựng đa quốc gia của Hàn Quốc, trực thuộc tập đoàn Samsung. Wikipedia
Ngày thành lập
1938
Trang web
Nhân viên
7.907