Trang chủ02826K • KRX
add
Samsung C&T Corporation
Giá đóng cửa hôm trước
178.400,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
171.500,00 ₩ - 177.800,00 ₩
Phạm vi một năm
81.300,00 ₩ - 223.000,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
47,94 NT KRW
Số lượng trung bình
9,43 N
Tỷ số P/E
11,83
Tỷ lệ cổ tức
1,59%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 10,83 NT | 8,40% |
Chi phí hoạt động | 1,27 NT | 5,12% |
Thu nhập ròng | 787,19 T | 64,87% |
Biên lợi nhuận ròng | 7,27 | 52,09% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 4,82 N | 66,77% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,08 NT | 24,78% |
Thuế suất hiệu dụng | -41,84% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 5,53 NT | 7,73% |
Tổng tài sản | 86,53 NT | 39,59% |
Tổng nợ | 29,04 NT | 17,40% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 57,50 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 163,67 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,59 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 2,52% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 3,57% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 787,19 T | 64,87% |
Tiền từ việc kinh doanh | 114,83 T | -92,02% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -626,60 T | 42,67% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -169,75 T | 52,87% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -621,08 T | -489,22% |
Dòng tiền tự do | -854,12 T | -219,49% |
Giới thiệu
Samsung C&T là một công ty xây dựng đa quốc gia của Hàn Quốc, trực thuộc tập đoàn Samsung. Wikipedia
Ngày thành lập
1938
Trang web
Nhân viên
9.380