Trang chủ051900 • KRX
add
Công ty Kinh doanh Các sản phẩm Gia dụng và Chăm sóc sức khỏe LG
Giá đóng cửa hôm trước
248.000,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
233.000,00 ₩ - 250.000,00 ₩
Phạm vi một năm
225.000,00 ₩ - 355.500,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
4,04 NT KRW
Số lượng trung bình
116,91 N
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
0,80%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,47 NT | -8,52% |
Chi phí hoạt động | 780,32 T | 1,65% |
Thu nhập ròng | -251,69 T | -194,06% |
Biên lợi nhuận ròng | -17,09 | -221,24% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | -15,02 N | -193,97% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | -13,24 T | -112,36% |
Thuế suất hiệu dụng | 11,91% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 1,20 NT | -5,41% |
Tổng tài sản | 6,87 NT | -7,24% |
Tổng nợ | 1,30 NT | -24,47% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 5,57 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 16,69 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,76 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | -2,59% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | -3,08% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -251,69 T | -194,06% |
Tiền từ việc kinh doanh | 161,81 T | -12,20% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -31,67 T | -109,21% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -46,29 T | -37,05% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 88,67 T | -82,53% |
Dòng tiền tự do | 200,96 T | -24,51% |
Giới thiệu
LG H&H Co., Ltd., formerly LG Household & Health Care, is a major South Korean consumer goods company that manages cosmetics, household goods, and beverages business. It is also the South Korean bottler of the Coca-Cola system. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1947
Trang web
Nhân viên
4.381