Trang chủ069620 • KRX
add
Công ty Dược phẩm Daewoong
Giá đóng cửa hôm trước
169.800,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
157.800,00 ₩ - 164.900,00 ₩
Phạm vi một năm
109.000,00 ₩ - 199.400,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
1,88 NT KRW
Số lượng trung bình
38,50 N
Tỷ số P/E
20,02
Tỷ lệ cổ tức
0,37%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 411,83 T | 14,88% |
Chi phí hoạt động | 156,83 T | 8,36% |
Thu nhập ròng | 46,37 T | 63,95% |
Biên lợi nhuận ròng | 11,26 | 42,71% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 69,45 T | 41,15% |
Thuế suất hiệu dụng | 13,56% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 208,62 T | 94,04% |
Tổng tài sản | 2,26 NT | 17,58% |
Tổng nợ | 1,22 NT | 25,77% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 1,04 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 11,51 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 2,22 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 6,51% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 8,00% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 46,37 T | 63,95% |
Tiền từ việc kinh doanh | 57,53 T | 159,07% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -73,82 T | -42,84% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 57,48 T | 57,12% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 44,69 T | 548,42% |
Dòng tiền tự do | -12,48 T | 64,80% |
Giới thiệu
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. is a pharmaceutical company headquartered in Seoul, South Korea. Daewoong Pharmaceutical primarily engages in the manufacture of pharmaceutical products, including prescription and over-the-counter healthcare products. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1945
Trang web
Nhân viên
1.644