Trang chủ086790 • KRX
add
Tập đoàn Tài chính Hana
Giá đóng cửa hôm trước
124.900,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
120.200,00 ₩ - 123.200,00 ₩
Phạm vi một năm
51.500,00 ₩ - 133.700,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
33,90 NT KRW
Số lượng trung bình
939,03 N
Tỷ số P/E
8,92
Tỷ lệ cổ tức
3,37%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 3,30 NT | 155,79% |
Chi phí hoạt động | 2,32 NT | 459,22% |
Thu nhập ròng | 569,45 T | 10,90% |
Biên lợi nhuận ròng | 17,26 | — |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 31,70% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 116,55 NT | -5,71% |
Tổng tài sản | 674,59 NT | 5,76% |
Tổng nợ | 628,95 NT | 5,83% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 45,65 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 286,86 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,89 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,35% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 569,45 T | 10,90% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Hana Financial Group Inc. is a financial holding company headquartered in Seoul, South Korea. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
thg 12 2005
Trang web
Nhân viên
20.859