Trang chủ128940 • KRX
add
Dược phẩm Hanmi
Giá đóng cửa hôm trước
430.500,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
428.000,00 ₩ - 470.500,00 ₩
Phạm vi một năm
214.500,00 ₩ - 497.000,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
5,96 NT KRW
Số lượng trung bình
123,88 N
Tỷ số P/E
50,67
Tỷ lệ cổ tức
-
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 362,35 T | 0,07% |
Chi phí hoạt động | 153,33 T | 3,84% |
Thu nhập ròng | 40,13 T | 29,46% |
Biên lợi nhuận ròng | 11,07 | 29,32% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 76,84 T | 1,99% |
Thuế suất hiệu dụng | 13,10% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 225,32 T | 12,54% |
Tổng tài sản | 2,04 NT | 3,52% |
Tổng nợ | 694,79 T | -4,32% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 1,35 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 12,68 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 4,61 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 6,53% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 7,46% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 40,13 T | 29,46% |
Tiền từ việc kinh doanh | 42,02 T | 109,83% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -35,61 T | -10.005,09% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -1,49 T | 92,12% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 5,86 T | 1.685,75% |
Dòng tiền tự do | 3,74 T | 259,98% |
Giới thiệu
Hanmi Pharm Co., Ltd. is a South Korean pharmaceutical company that is headquartered in Seoul. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1973
Trang web
Nhân viên
2.330