Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,35%
1.098,35
-3,83
-0,35%
1.102,181.096,241.103,051.094,01
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,10%
616,83
+0,59
+0,10%
616,24616,24617,68615,04
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,15%
1.191,56
+1,84
+0,15%
1.189,721.194,741.202,791.188,58
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+1,88%
1.758,18
+32,49
+1,88%
1.725,691.730,021.758,101.730,02
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,41%
641,00
-2,62
-0,41%
643,62643,13643,17640,02
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+1,26%
840,23
+10,44
+1,26%
829,79832,32842,71832,32
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+1,01%
215,55
+2,15
+1,01%
213,40213,40216,05213,40
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
-0,35%
3.174,84
-11,08
-0,35%
3.185,923.160,893.178,723.147,99
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+2,30%
929,89
+20,95
+2,30%
908,94912,57930,59912,57
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,35%
1.473,74
-5,22
-0,35%
1.478,961.478,171.482,911.473,17
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,45%
2.394,42
-10,94
-0,45%
2.405,362.390,342.402,532.382,93
1PEP:BIT
PepsiCo
132,28 €
-0,77%
(-1,02) 1 ngày
23 thg 4, 17:26:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 1PEP...
Mở
131,80 €
Cao
132,28 €
Thấp
131,80 €
Vốn hoá thị trường
211,45 T
Khối lượng giao dịch trung bình
87,00
Khối lượng
40,00
Cao nhất trong 52 tuần
150,84 €
Thấp nhất trong 52 tuần
108,32 €
Số nhân viên
306 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
PepsiCo, Inc. là một tập đoàn thực phẩm, đồ ăn nhẹ và đồ uống đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Harrison, New York, trong ấp Purchase. PepsiCo quan tâm đến việc sản xuất, tiếp thị và phân phối thực phẩm ăn nhẹ có hạt, đồ uống và các sản phẩm khác. PepsiCo được thành lập vào năm 1965 với sự hợp nhất của Công ty Pepsi-Cola và Frito-Lay, Inc. PepsiCo đã mở rộng từ sản phẩm cùng tên Pepsi sang một loạt các thương hiệu thực phẩm và đồ uống rộng lớn hơn, trong đó lớn nhất bao gồm việc mua lại các công ty Tropicana vào năm 1998 và Quaker Oats Company vào năm 2001. Việc mua lại các công ty này giúp Pepsi thêm thương hiệu Gatorade vào danh mục sản phẩm của mình. Kể từ ngày 26 tháng 1 năm 2012, 22 thương hiệu của PepsiCo đã tạo ra doanh số bán lẻ hơn 1 tỷ đô la Mỹ, và các sản phẩm của công ty đã được phân phối trên hơn 200 quốc gia, dẫn đến doanh thu ròng hàng năm là 43,3 tỷ đô la Mỹ. Dựa trên doanh thu thuần, PepsiCo là doanh nghiệp thực phẩm và đồ uống lớn thứ hai trên thế giới, sau Nestlé. Trong phạm vi Bắc Mỹ, PepsiCo là doanh nghiệp thực phẩm và đồ uống lớn nhất tính theo doanh thu thuần. Ramon Laguarta đã là giám đốc điều hành của PepsiCo kể từ năm 2018. Wikipedia
Giới thiệu về PepsiCo
Giám đốc điều hànhRamon Laguarta
Số nhân viên306 N
Ngày thành lập1965
Trụ sở chínhPurchase, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webpepsico.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
22,73 T
23,94 T
29,34 T
19,44 T
Giá vốn hàng bán
10,20 T
11,05 T
13,60 T
8,69 T
Chi phí doanh thu
10,20 T
11,05 T
13,60 T
8,69 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
839,00 Tr
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,56 T
8,84 T
10,77 T
7,61 T
Chi phí hoạt động
8,55 T
8,84 T
11,62 T
7,45 T
Tổng chi phí hoạt động
18,75 T
19,89 T
25,22 T
16,14 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,98 T
4,05 T
4,13 T
3,30 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,57 T
3,33 T
3,00 T
2,97 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,71 T
3,79 T
3,65 T
2,99 T
Chi phí thuế thu nhập
292,00 Tr
713,00 Tr
445,00 Tr
632,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,59%
21,40%
14,83%
21,28%
Chi phí hoạt động khác
-8,00 Tr
5,00 Tr
8,00 Tr
-161,00 Tr
Thu nhập ròng
1,26 T
2,60 T
2,54 T
2,33 T
Biên lợi nhuận ròng
5,56%
10,87%
8,66%
11,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,12
2,29
2,26
1,61
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-260,00 Tr
-264,00 Tr
-333,00 Tr
-311,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-260,00 Tr
-264,00 Tr
-333,00 Tr
-311,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,78 T
4,87 T
5,00 T
4,04 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay