Trang chủ2282 • TYO
add
NH Foods
Giá đóng cửa hôm trước
6.916,00 ¥
Mức chênh lệch một ngày
6.919,00 ¥ - 6.985,00 ¥
Phạm vi một năm
4.388,00 ¥ - 7.247,00 ¥
Giá trị vốn hóa thị trường
690,49 T JPY
Số lượng trung bình
441,94 N
Tỷ số P/E
21,65
Tỷ lệ cổ tức
1,94%
Sàn giao dịch chính
TYO
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (JPY) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 368,46 T | 6,55% |
Chi phí hoạt động | 43,56 T | -7,72% |
Thu nhập ròng | 11,77 T | 144,41% |
Biên lợi nhuận ròng | 3,19 | 129,50% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 31,96 T | 59,44% |
Thuế suất hiệu dụng | 34,04% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (JPY) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 74,72 T | 4,93% |
Tổng tài sản | 965,17 T | 0,84% |
Tổng nợ | 419,63 T | 0,14% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 545,54 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 97,31 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,27 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 5,39% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 6,74% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (JPY) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 11,77 T | 144,41% |
Tiền từ việc kinh doanh | 20,68 T | 49,12% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -1,68 T | 84,68% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -13,96 T | -53,57% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 6,58 T | 163,57% |
Dòng tiền tự do | -663,62 Tr | -110,18% |
Giới thiệu
NH Foods Ltd. is a food processing conglomerate headquartered in Umeda, Kita-ku, Osaka, Japan. Wikipedia
Ngày thành lập
30 thg 5, 1949
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
15.732