Trang chủ2801 • TPE
add
Ngân hàng Chương Hóa
Giá đóng cửa hôm trước
20,45 NT$
Mức chênh lệch một ngày
20,25 NT$ - 20,50 NT$
Phạm vi một năm
15,52 NT$ - 21,30 NT$
Giá trị vốn hóa thị trường
240,03 T TWD
Số lượng trung bình
20,71 Tr
Tỷ số P/E
13,52
Tỷ lệ cổ tức
2,33%
Sàn giao dịch chính
TPE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (TWD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 11,43 T | 15,31% |
Chi phí hoạt động | 5,47 T | 2,43% |
Thu nhập ròng | 5,02 T | 31,96% |
Biên lợi nhuận ròng | 43,94 | 14,43% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 15,69% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (TWD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 296,09 T | 24,65% |
Tổng tài sản | 3,36 NT | 5,94% |
Tổng nợ | 3,14 NT | 5,91% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 212,49 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 11,77 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,13 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,60% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (TWD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 5,02 T | 31,96% |
Tiền từ việc kinh doanh | -32,32 T | -24,12% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -450,49 Tr | -12,25% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 53,42 T | 6,32% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 22,81 T | -2,36% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Chang Hwa Bank is a Taiwan-based financial institution that offers both retail and commercial banking services to private and corporate customers.
Today, the Bank has seven overseas branches and representatives offices and 175 domestic branches, 4 Sub-branches and 5 securities broker. Wikipedia
Ngày thành lập
5 thg 6, 1905
Trang web
Nhân viên
6.741