Trang chủ298040 • KRX
add
Hyosung Heavy Industries Corp
Giá đóng cửa hôm trước
2.125.000,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
2.204.000,00 ₩ - 2.365.000,00 ₩
Phạm vi một năm
382.000,00 ₩ - 2.483.000,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
20,91 NT KRW
Số lượng trung bình
61,22 N
Tỷ số P/E
47,91
Tỷ lệ cổ tức
-
Tin tức thị trường
OSPTX
0,14%
OSPTX
0,14%
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,62 NT | 41,82% |
Chi phí hoạt động | 128,01 T | 27,49% |
Thu nhập ròng | 150,21 T | 103,22% |
Biên lợi nhuận ròng | 9,25 | 43,41% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 16,13 N | 103,21% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 239,35 T | 87,76% |
Thuế suất hiệu dụng | 22,42% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 434,19 T | 71,56% |
Tổng tài sản | 6,95 NT | 36,34% |
Tổng nợ | 4,62 NT | 22,52% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 2,33 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 9,31 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 9,07 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 7,95% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 16,25% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 150,21 T | 103,22% |
Tiền từ việc kinh doanh | -109,33 T | -58.762,38% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 110,43 T | 5.010,73% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 579,78 Tr | 100,87% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 2,40 T | 103,45% |
Dòng tiền tự do | -4,43 T | 95,44% |
Giới thiệu
Hyosung Heavy Industries Corporation is a South Korean heavy industries company specializing in power transmission and distribution solutions, transformers, construction and renewable energy. It is a subsidiary of Hyosung Group.
In 2024, the company reported a revenue of 4.3 trillion KRW. Its operating income stood at 257.8 billion KRW, while the total number of employees was 3,291. Wikipedia
Ngày thành lập
1962
Trang web