Trang chủ323410 • KRX
add
KakaoBank
Giá đóng cửa hôm trước
27.900,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
26.550,00 ₩ - 27.550,00 ₩
Phạm vi một năm
19.800,00 ₩ - 38.750,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
12,95 NT KRW
Số lượng trung bình
2,76 Tr
Tỷ số P/E
28,17
Tỷ lệ cổ tức
1,69%
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 414,51 T | 2,72% |
Chi phí hoạt động | 228,11 T | 12,57% |
Thu nhập ròng | 111,40 T | -10,28% |
Biên lợi nhuận ròng | 26,88 | -12,64% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 234,00 | -10,00% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 24,72% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 25,44 NT | 53,94% |
Tổng tài sản | 73,99 NT | 19,03% |
Tổng nợ | 67,27 NT | 20,75% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 6,72 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 476,46 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,98 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,61% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 111,40 T | -10,28% |
Tiền từ việc kinh doanh | 1,81 NT | 232,40% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -3,23 NT | -1.153,06% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 2,06 NT | 131,39% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 648,97 T | 477,87% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
KakaoBank Corp. is a South Korean financial institution specializing in mobile banking services and financial technology. It was founded in 2016 through a collaboration between Korea Investment Holdings and Kakao Corp. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
22 thg 1, 2016
Trang web
Nhân viên
1.716