Trang chủ532149 • BOM
add
Ngân hàng Ấn Độ
Giá đóng cửa hôm trước
169,05 ₹
Mức chênh lệch một ngày
168,45 ₹ - 172,55 ₹
Phạm vi một năm
92,74 ₹ - 173,40 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
782,28 T INR
Số lượng trung bình
612,06 N
Tỷ số P/E
7,96
Tỷ lệ cổ tức
2,36%
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 82,93 T | 8,90% |
Chi phí hoạt động | 46,19 T | 10,81% |
Thu nhập ròng | 28,12 T | 6,66% |
Biên lợi nhuận ròng | 33,91 | -2,05% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 5,94 | 7,41% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 24,71% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 795,11 T | -20,00% |
Tổng tài sản | 11,21 NT | 7,20% |
Tổng nợ | 10,34 NT | 6,73% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 865,70 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 4,55 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,89 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 1,02% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 28,12 T | 6,66% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Bank of India is an Indian public sector bank headquartered in Bandra Kurla Complex, Mumbai. Founded in 1906, it has been government-owned since nationalisation in 1969. BoI is a founding member of SWIFT, which facilitates provision of cost-effective financial processing and communication services.
As on 31 December 2024, Bank of India's total business stands at ₹1,446,295 crore, has 5,202 branches and 8166 ATMs & CRM around the world. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
7 thg 9, 1906
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
50.564