Trang chủ532976 • BOM
add
Jai Balaji Industries Ltd.
Giá đóng cửa hôm trước
60,80 ₹
Mức chênh lệch một ngày
60,62 ₹ - 72,00 ₹
Phạm vi một năm
53,00 ₹ - 156,85 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
62,66 T INR
Số lượng trung bình
76,29 N
Tỷ số P/E
33,85
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 13,29 T | -10,62% |
Chi phí hoạt động | 3,34 T | -8,47% |
Thu nhập ròng | 115,50 Tr | -90,41% |
Biên lợi nhuận ròng | 0,87 | -89,26% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 462,72 Tr | -75,43% |
Thuế suất hiệu dụng | 21,27% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 544,80 Tr | -36,42% |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | 22,22 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 888,46 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 2,50 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 2,13% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 115,50 Tr | -90,41% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Jai Balaji Group is a steel manufacturer with Captive Power Generation and plants in nine locations. It also has plans to set up a Mega Steel, Cement and Power Project at Raghunathpur. The group has a presence at Raniganj, Liluah and Rourkela. In 2011, the company bought Nilachal Iron & Power, which is based in Saraikela. Wikipedia
Ngày thành lập
1999
Trang web
Nhân viên
4.570