Trang chủ600026 • SHA
add
COSCO Shipping Energy Transportation Ord Shs A
Giá đóng cửa hôm trước
22,00 ¥
Mức chênh lệch một ngày
22,20 ¥ - 24,15 ¥
Phạm vi một năm
9,74 ¥ - 27,17 ¥
Giá trị vốn hóa thị trường
115,32 T CNY
Số lượng trung bình
129,86 Tr
Tỷ số P/E
28,63
Tỷ lệ cổ tức
1,82%
Sàn giao dịch chính
SHA
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 6,78 T | 18,74% |
Chi phí hoạt động | 611,44 Tr | 59,80% |
Thu nhập ròng | 1,31 T | 124,60% |
Biên lợi nhuận ròng | 19,37 | 89,16% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,16 | 23,08% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 2,65 T | 66,66% |
Thuế suất hiệu dụng | 25,78% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 14,42 T | 147,34% |
Tổng tài sản | 92,08 T | 12,55% |
Tổng nợ | 42,44 T | 0,30% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 49,64 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 5,47 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 2,59 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 5,10% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 5,67% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 1,31 T | 124,60% |
Tiền từ việc kinh doanh | 2,56 T | -8,10% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -880,63 Tr | 75,49% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 7,07 T | 299,79% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 8,67 T | 684,07% |
Dòng tiền tự do | 3,01 T | 815,78% |
Giới thiệu
COSCO Shipping Energy Transportation Co., Ltd., stylized as COSCO SHIPPING Energy, is a Chinese oil tanker shipping company with its headquarters in Hongkou District, Shanghai. The company transports crude oil, LNG, and LPG. It is a subsidiary of COSCO Shipping. It is the world's largest oil tanker shipping company in terms of fleet capacity. Wikipedia
Ngày thành lập
1994
Trang web
Nhân viên
7.979