Trang chủ6754 • TYO
add
Anritsu
Giá đóng cửa hôm trước
2.277,00 ¥
Mức chênh lệch một ngày
2.241,50 ¥ - 2.288,50 ¥
Phạm vi một năm
1.145,00 ¥ - 2.520,00 ¥
Giá trị vốn hóa thị trường
304,96 T JPY
Số lượng trung bình
831,18 N
Tỷ số P/E
26,93
Tỷ lệ cổ tức
1,78%
Sàn giao dịch chính
TYO
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (JPY) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 28,07 T | -0,02% |
Chi phí hoạt động | 10,24 T | -2,91% |
Thu nhập ròng | 3,23 T | 112,10% |
Biên lợi nhuận ròng | 11,49 | 111,99% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 5,10 T | 15,55% |
Thuế suất hiệu dụng | 19,45% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (JPY) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 54,56 T | 8,40% |
Tổng tài sản | 159,96 T | 2,60% |
Tổng nợ | 35,10 T | 7,56% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 124,86 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 127,99 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 2,33 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 5,88% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 7,30% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (JPY) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 3,23 T | 112,10% |
Tiền từ việc kinh doanh | 4,15 T | -40,05% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -495,00 Tr | 34,44% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -284,00 Tr | 61,62% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 3,89 T | 22,84% |
Dòng tiền tự do | 2,44 T | -67,11% |
Giới thiệu
Anritsu Corporation is a Japanese multinational corporation in the telecommunications electronics equipment market. A global pioneer for producing the world's first wireless telephone network, Anritsu's revenue numbers near US$782 million. Wikipedia
Ngày thành lập
17 thg 3, 1931
Trang web
Nhân viên
3.966