Trang chủACAD • NASDAQ
add
Dược phẩm Acadia
24,56 $
Sau giờ giao dịch:(0,00%)0,00
24,56 $
Đóng cửa: 27 thg 2, 20:00:00 GMT-5 · USD · NASDAQ · Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Giá đóng cửa hôm trước
24,64 $
Mức chênh lệch một ngày
24,21 $ - 25,36 $
Phạm vi một năm
13,40 $ - 28,35 $
Giá trị vốn hóa thị trường
4,16 T USD
Số lượng trung bình
1,55 Tr
Tỷ số P/E
10,67
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
NASDAQ
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 283,99 Tr | 9,39% |
Chi phí hoạt động | 155,62 Tr | 19,63% |
Thu nhập ròng | 273,57 Tr | 90,32% |
Biên lợi nhuận ròng | 96,33 | 73,98% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,14 | -84,01% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 20,34 Tr | 66,70% |
Thuế suất hiệu dụng | -939,43% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 819,69 Tr | 8,43% |
Tổng tài sản | 1,56 T | 31,69% |
Tổng nợ | 336,80 Tr | -25,97% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 1,23 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 169,34 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 3,40 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 3,00% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 3,88% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 273,57 Tr | 90,32% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Acadia Pharmaceuticals Inc. is a biopharmaceutical company headquartered in Del Mar, San Diego, California. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1993
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
796