Trang chủADANIPORTS • NSE
add
Adani Ports and Special Economic Zone Ld
Giá đóng cửa hôm trước
1.521,00 ₹
Mức chênh lệch một ngày
1.430,00 ₹ - 1.497,30 ₹
Phạm vi một năm
1.036,50 ₹ - 1.584,00 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
3,18 NT INR
Số lượng trung bình
2,69 Tr
Tỷ số P/E
25,45
Tỷ lệ cổ tức
0,48%
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 97,05 T | 21,86% |
Chi phí hoạt động | 18,59 T | 13,95% |
Thu nhập ròng | 30,54 T | 21,16% |
Biên lợi nhuận ròng | 31,47 | -0,57% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 14,61 | 24,02% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 54,14 T | 17,56% |
Thuế suất hiệu dụng | 15,73% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 111,29 T | 51,62% |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | 697,07 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 2,17 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 4,90 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 8,69% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 30,54 T | 21,16% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Adani Ports and Special Economic Zone Limited is an Indian multinational port operator and logistics company, part of Adani Group. APSEZ is India's largest private port operator with a network of 12 ports and terminals, including India's first port-based SEZ at Mundra and the first deep water transshipment port at Thiruvananthapuram. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
26 thg 5, 1998
Trang web
Nhân viên
3.118