Trang chủAWL • NSE
add
AWL Agri Business Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
202,67 ₹
Mức chênh lệch một ngày
199,09 ₹ - 203,44 ₹
Phạm vi một năm
199,09 ₹ - 291,20 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
259,07 T INR
Số lượng trung bình
1,37 Tr
Tỷ số P/E
27,39
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 186,03 T | 10,34% |
Chi phí hoạt động | 14,92 T | -4,18% |
Thu nhập ròng | 2,69 T | -34,53% |
Biên lợi nhuận ròng | 1,45 | -40,57% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 5,24 T | -30,89% |
Thuế suất hiệu dụng | 27,41% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 17,92 T | -45,68% |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | 99,07 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 1,29 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 2,65 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 10,04% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 2,69 T | -34,53% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
AWL Agri Business, formerly Adani Wilmar, is an Indian multinational food and beverage conglomerate based in Ahmedabad. The company was founded in 1999 as a joint venture between Adani Enterprises and Wilmar International. It is India's largest processor of edible oils. As of 2025, AWL operates 24 plants across 11 states in India and exports its products to more than 50 countries. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1999
Trang web
Nhân viên
2.772