Trang chủBKT • ASX
add
Black Rock Mining Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
0,017 $
Mức chênh lệch một ngày
0,016 $ - 0,018 $
Phạm vi một năm
0,013 $ - 0,038 $
Giá trị vốn hóa thị trường
36,51 Tr AUD
Số lượng trung bình
1,95 Tr
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
ASX
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (AUD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | — | — |
Chi phí hoạt động | 2,02 Tr | -28,44% |
Thu nhập ròng | -1,92 Tr | 26,66% |
Biên lợi nhuận ròng | — | — |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | -1,95 Tr | 28,86% |
Thuế suất hiệu dụng | — | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (AUD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 9,46 Tr | 384,89% |
Tổng tài sản | 67,64 Tr | 11,39% |
Tổng nợ | 2,59 Tr | -7,78% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 65,05 Tr | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 2,15 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,57 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | -7,46% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | -7,73% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (AUD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -1,92 Tr | 26,66% |
Tiền từ việc kinh doanh | -2,01 Tr | 17,42% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -777,68 N | 23,43% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 6,58 Tr | 11.127,13% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 3,79 Tr | 209,06% |
Dòng tiền tự do | -1,86 Tr | 15,72% |
Giới thiệu
Black Rock Mining Ltd. BKT’s Mahenge Graphite Project located in Tanzania hosts a multi-generational graphite resource and is one of the largest JORC-compliant flake graphite resources globally, with 213m tonnes @ 7.8% TGC, and a reserve of 70m tonnes @ 8.5% TGC. The company's Chief Executive Officer is John de Vries.
Black Rock’s Enhanced Definitive Feasibility Study for the Project considers a four-stage construction schedule to deliver in full production 347,000 tonnes per annum of up to 99% LOI Ultra Purity flake graphite concentrate for 26 years.
The project has a number of distinct advantages, including:
Tier 1 scale;
First quartile costs due to hydro-dominated grid power;
Higher revenue profile with large flake distribution and purity; and
Backed by largest ex-china anode producer, POSCO.
All key Govt agreements and permits are in place, along with US$153m in debt approvals. The project is construction ready, subject to financing. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
2000
Trang web
Nhân viên
4