Trang chủCCO • TSE
add
Cameco Corp
Giá đóng cửa hôm trước
124,72 $
Mức chênh lệch một ngày
123,01 $ - 124,92 $
Phạm vi một năm
49,75 $ - 153,59 $
Giá trị vốn hóa thị trường
53,97 T CAD
Số lượng trung bình
1,22 Tr
Tỷ số P/E
102,66
Tỷ lệ cổ tức
0,19%
Sàn giao dịch chính
NYSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (CAD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 614,56 Tr | -14,72% |
Chi phí hoạt động | 146,85 Tr | -2,69% |
Thu nhập ròng | -141,00 N | -101,90% |
Biên lợi nhuận ròng | -0,02 | -101,94% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,07 | 800,00% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 151,94 Tr | -11,72% |
Thuế suất hiệu dụng | 101,01% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (CAD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 778,65 Tr | 294,97% |
Tổng tài sản | 9,74 T | 4,87% |
Tổng nợ | 2,96 T | -3,86% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 6,78 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 435,41 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 8,01 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 2,14% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 2,66% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (CAD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -141,00 N | -101,90% |
Tiền từ việc kinh doanh | 155,72 Tr | 197,50% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -93,59 Tr | -55,34% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -4,24 Tr | 97,16% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 62,36 Tr | 137,91% |
Dòng tiền tự do | 42,14 Tr | 374,49% |
Giới thiệu
Cameco Corporation is the world's largest publicly traded uranium company, based in Saskatoon, Saskatchewan, Canada. In 2015, it was the world's second largest uranium producer, accounting for 18% of world production. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1988
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
2.424