Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,32%
1.100,57
-3,53
-0,32%
1.104,101.103,921.108,751.097,16
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,16%
605,15
+0,99
+0,16%
604,16604,16610,19604,12
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-0,22%
1.195,19
-2,62
-0,22%
1.197,811.200,581.213,071.192,02
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,03%
1.739,91
-0,50
-0,03%
1.740,411.739,551.750,271.730,60
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,65%
638,56
+4,12
+0,65%
634,44633,13639,87633,01
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-1,11%
831,57
-9,33
-1,11%
840,90839,53841,73831,10
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,82%
213,36
-1,77
-0,82%
215,13215,13215,85213,24
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+0,17%
3.234,18
+5,47
+0,17%
3.228,713.225,623.235,433.198,95
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,02%
935,65
-0,22
-0,02%
935,87938,37942,00935,65
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,54%
1.449,26
-7,86
-0,54%
1.457,121.452,741.466,881.449,18
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,72%
2.382,45
-17,39
-0,72%
2.399,842.389,712.394,612.371,22
DLF:NSE
DLF Ltd
588,00 ₹
-0,75%
(-4,45) 1 ngày
28 thg 4, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DLF...
Mở
594,00 ₹
Cao
595,70 ₹
Thấp
586,45 ₹
Vốn hoá thị trường
1,46 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
4,53 Tr
Khối lượng
2,27 Tr
Cổ tức
1,02%
Cổ tức hằng quý
1,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 7, 2025
Chỉ số P/E
32,86
Cao nhất trong 52 tuần
886,80 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
489,40 ₹
EPS
17,90 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,78 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
DLF Limited is an Indian commercial real estate development company. It was founded by Chaudhary Raghvendra Singh in 1946, and it is based in New Delhi, India. DLF has developed residential colonies in Delhi such as Model Town, Rajouri Garden, Krishna Nagar, South Extension, Greater Kailash, Kailash Colony, and Hauz Khas. DLF builds residential, office, and retail properties. With the passage of the Delhi Development Act in 1957, the local government assumed control of real estate development and banned private real estate developers from Delhi proper. As a result, DLF began acquiring land at a relatively low cost outside the area controlled by the Delhi Development Authority, in the district of Gurgaon, and in the adjacent state of Haryana. In the mid-1970s, the company started developing their DLF City project at Gurgaon. This included hotels, infrastructure, and special economic zones-related development projects. The company is headed by Rajiv Singh, who is the current chairman of the DLF Group. According to the Forbes listing of richest billionaires in 2023, Kushal Pal Singh, Chairman Emeritus, is the 19th richest man in India with a net worth of US$8.8 billion. Wikipedia
Giới thiệu về DLF Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,1 N
Ngày thành lập4 thg 7, 1946
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdlf.in
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 1, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS chuẩn hoá/Ước tính
5,10/ (4,65 ước tính)INR
+9,74%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính
20,20 T/ (23,17 T ước tính)INR
-12,82%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanhThông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
31,28 T
27,17 T
16,43 T
20,20 T
Giá vốn hàng bán
16,52 T
19,48 T
9,35 T
11,58 T
Chi phí doanh thu
16,52 T
19,48 T
9,35 T
11,58 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,56 T
1,44 T
1,46 T
1,68 T
Chi phí hoạt động
5,17 T
4,39 T
4,54 T
5,02 T
Tổng chi phí hoạt động
21,68 T
23,87 T
13,89 T
16,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,59 T
3,30 T
2,54 T
3,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,73 T
2,64 T
6,19 T
4,59 T
EBT bao gồm các mục bất thường
14,63 T
8,96 T
14,56 T
11,96 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,46 T
8,96 T
12,21 T
12,56 T
Chi phí thuế thu nhập
1,81 T
1,33 T
2,76 T
-74,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,39%
14,87%
18,97%
-0,62%
Chi phí hoạt động khác
3,23 T
2,60 T
2,78 T
3,04 T
Thu nhập ròng
12,82 T
7,63 T
11,80 T
12,03 T
Biên lợi nhuận ròng
41,00%
28,07%
71,82%
59,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,18
-
4,07
5,10
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,36 T
-
-
-
Chi phí lãi suất
-860,92 Tr
-785,70 Tr
-631,20 Tr
-362,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
7,50 T
-785,70 Tr
-631,20 Tr
-362,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
369,12 Tr
344,70 Tr
295,40 Tr
301,50 Tr
EBITDA
9,93 T
3,63 T
2,86 T
3,93 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay