Trang chủDWS • ETR
add
Tập đoàn DWS
Giá đóng cửa hôm trước
58,40 €
Mức chênh lệch một ngày
58,20 € - 60,05 €
Phạm vi một năm
35,40 € - 65,80 €
Giá trị vốn hóa thị trường
11,86 T EUR
Số lượng trung bình
86,23 N
Tỷ số P/E
15,74
Tỷ lệ cổ tức
5,05%
Sàn giao dịch chính
ETR
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 902,00 Tr | -57,19% |
Chi phí hoạt động | 238,00 Tr | 5,31% |
Thu nhập ròng | 295,00 Tr | 68,57% |
Biên lợi nhuận ròng | 32,70 | 293,50% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 416,00 Tr | 43,94% |
Thuế suất hiệu dụng | 29,09% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | — | — |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | — | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 199,32 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 295,00 Tr | 68,57% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
DWS Group GmbH & Co. KGaA, commonly known as DWS, is a German asset management company. It previously operated as part of Deutsche Bank until 2018 where it became a separate entity through an initial public offering on the Frankfurt Stock Exchange. It is currently headquartered in Frankfurt, Germany and is a constituent member of the MDAX index.
DWS has been fined for failing to develop a mutual fund anti–money laundering program and making wrongful statements about its sustainable investing. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1956
Trang web
Nhân viên
4.503