Trang chủEGFEF • OTCMKTS
add
Eurobank Ergasias
Giá đóng cửa hôm trước
3,75 $
Phạm vi một năm
2,24 $ - 3,99 $
Giá trị vốn hóa thị trường
12,65 T EUR
Số lượng trung bình
320,00
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (EUR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 783,00 Tr | -4,63% |
Chi phí hoạt động | 343,00 Tr | 15,49% |
Thu nhập ròng | 342,00 Tr | -17,39% |
Biên lợi nhuận ròng | 43,68 | -13,38% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,09 | -17,02% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 21,74% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (EUR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 14,29 T | -22,72% |
Tổng tài sản | 102,97 T | 3,39% |
Tổng nợ | 93,06 T | 3,25% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 9,91 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 3,63 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,37 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 1,33% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (EUR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 342,00 Tr | -17,39% |
Tiền từ việc kinh doanh | -778,00 Tr | -511,64% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -1,38 T | -125,25% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 481,00 Tr | -67,57% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -1,68 T | -123,49% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Eurobank is a financial organisation that operates in Greece, Cyprus, Luxembourg, Bulgaria and the UK. As of December 2018, the Eurobank Group counts, €58 billion in assets, 653 customer service locations in Greece and abroad, and 13,162 employees.
Eurobank has been designated as a Significant Institution since the entry into force of European Banking Supervision in late 2014, and as a consequence is directly supervised by the European Central Bank. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
19 thg 3, 1924
Trang web
Nhân viên
12.447