Finance

Danh sách
FLO:NYSE
Flowers Foods Inc
6,00 US$
-1,48%
(-0,090) 1 ngày
6,00 US$
0,00% (0,00)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 14 thg 9, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FLO...
Mở
6,13 US$
Cao
6,27 US$
Thấp
5,95 US$
Vốn hoá thị trường
1,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,82 Tr
Khối lượng
2,78 N
Cổ tức
8,33%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
23,13
Cao nhất trong 52 tuần
13,83 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,95 US$
EPS
0,26 US$
Beta
0,40
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,06 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
6,13 US$
Cao
6,27 US$
Thấp
5,95 US$
Vốn hoá thị trường
1,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,82 Tr
Khối lượng
2,78 N
Cổ tức
8,33%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
23,13
Cao nhất trong 52 tuần
13,83 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,95 US$
EPS
0,26 US$
Beta
0,40
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,06 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Flowers Foods, Inc., headquartered in Thomasville, Georgia, is a producer and marketer of packaged bakery foods in the United States. The company operates 44 bakeries across 19 states that produce a variety of products, including bread, buns, snack cakes, rolls, tortillas and pastries. As of February 2013, Flowers Foods had grown to be the "second-largest baking company in the United States." Flowers Foods owns several well-known bread and baked goods brands, including Wonder, Nature's Own, Canyon Bakehouse, Dave's Killer Bread, Simple Mills, Tastykake, Mrs. Freshley's, and more. The company continues to expand its market reach through acquisitions and by extending its existing territory. Flowers Foods distributes its products through two main channels: Direct Store Delivery and Warehouse. The DSD segment handles the regional distribution of products through a network of independent distributors. The DSD segment encompasses almost 6,000 independent distributor territories across the East, South, Southwest, West, and Northwest regions of the United States. Wikipedia
Giới thiệu về Flowers Foods Inc
Giám đốc điều hànhRyals McMullian
Số nhân viên10,3 N
Ngày thành lập1919
Trụ sở chínhThomasville, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho FLO trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho FLO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 6,00 US$
7,00 US$ (+16,67%)
Trung bình
6,50 US$ (+8,33%)
Thấp nhất
6,00 US$ (0,00%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jim Salera
Stephens
Hold
Maintained
6,00 US$
0%
08/24/2026
Scott Marks CFA
Jefferies
Hold
Reiterated
7,00 US$
+16,7%
08/21/2026
Max Gumport
Exane BNP Paribas
Sell
Maintained
8,00 US$
+33,3%
04/09/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Hold
Maintained
7,00 US$
+16,7%
03/30/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 4 2026
thg 7 2026
thg 9 2026
thg 12 2026
Doanh thu
1,38 T
1,19 T
-
-
Giá vốn hàng bán
705,20 Tr
615,00 Tr
-
-
Chi phí doanh thu
705,20 Tr
615,00 Tr
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
542,00 Tr
466,72 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
586,21 Tr
503,33 Tr
-
-
Tổng chi phí hoạt động
1,29 T
1,12 T
-
-
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
90,85 Tr
74,60 Tr
-
-
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
57,16 Tr
54,25 Tr
-
-
EBT không bao gồm các mục bất thường
74,14 Tr
60,81 Tr
-
-
Chi phí thuế thu nhập
15,80 Tr
13,60 Tr
-
-
Thuế suất hiệu dụng
27,65%
25,06%
-
-
Chi phí hoạt động khác
-981,50 N
-1,96 Tr
-
-
Thu nhập ròng
41,36 Tr
40,66 Tr
-
-
Biên lợi nhuận ròng
2,99%
3,41%
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,55 Tr
4,07 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-21,26 Tr
-17,86 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-16,71 Tr
-13,79 Tr
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
45,18 Tr
38,58 Tr
-
-
EBITDA
136,04 Tr
119,78 Tr
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google