Trang chủGLENMARK • NSE
add
Glenmark Pharmaceuticals Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
2.124,40 ₹
Mức chênh lệch một ngày
2.050,20 ₹ - 2.124,80 ₹
Phạm vi một năm
1.336,00 ₹ - 2.284,80 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
597,98 T INR
Số lượng trung bình
454,08 N
Tỷ số P/E
56,17
Tỷ lệ cổ tức
0,18%
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức thị trường
.DJI
0,50%
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 39,01 T | 15,15% |
Chi phí hoạt động | 18,90 T | 3,53% |
Thu nhập ròng | 4,03 T | 15,88% |
Biên lợi nhuận ròng | 10,34 | 0,68% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 19,21 | -7,33% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 7,80 T | 36,09% |
Thuế suất hiệu dụng | 24,49% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 26,90 T | 47,80% |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | 95,82 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 282,16 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 6,26 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 16,55% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 4,03 T | 15,88% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Glenmark Pharmaceuticals Limited is an Indian multinational pharmaceutical company headquartered in Mumbai. Wikipedia
Ngày thành lập
18 thg 11, 1977
Trang web
Nhân viên
15.800