Trang chủHIGHTEC • KLSE
add
Kumpulan H & L High-Tech Bhd
Giá đóng cửa hôm trước
0,61 RM
Phạm vi một năm
0,57 RM - 0,80 RM
Giá trị vốn hóa thị trường
73,11 Tr MYR
Số lượng trung bình
13,36 N
Tỷ số P/E
12,91
Tỷ lệ cổ tức
2,76%
Sàn giao dịch chính
KLSE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (MYR) | thg 1 2026info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 7,61 Tr | 7,65% |
Chi phí hoạt động | — | — |
Thu nhập ròng | 835,00 N | 223,64% |
Biên lợi nhuận ròng | 10,97 | 200,55% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,64 Tr | 62,56% |
Thuế suất hiệu dụng | 24,48% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (MYR) | thg 1 2026info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 36,29 Tr | 1,70% |
Tổng tài sản | 178,98 Tr | 1,27% |
Tổng nợ | 37,49 Tr | -2,51% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 141,48 Tr | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 114,12 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,50 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 1,86% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 2,03% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (MYR) | thg 1 2026info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 835,00 N | 223,64% |
Tiền từ việc kinh doanh | 1,51 Tr | 46,51% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 1,40 Tr | 1.282,20% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -663,00 N | 77,06% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 2,24 Tr | 213,56% |
Dòng tiền tự do | 1,37 Tr | 198,74% |
Giới thiệu
Ngày thành lập
1976
Trang web
Nhân viên
157