Trang chủHLAGF • OTCMKTS
add
Hapag-Lloyd
Giá đóng cửa hôm trước
134,68 $
Mức chênh lệch một ngày
137,00 $ - 137,00 $
Phạm vi một năm
125,00 $ - 193,22 $
Giá trị vốn hóa thị trường
20,88 T EUR
Số lượng trung bình
110,00
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
ETR
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 4,28 T | -15,21% |
Chi phí hoạt động | 711,70 Tr | -4,41% |
Thu nhập ròng | 75,40 Tr | -89,35% |
Biên lợi nhuận ròng | 1,76 | -87,44% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,43 | -89,30% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 325,60 Tr | -65,66% |
Thuế suất hiệu dụng | 29,82% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 5,36 T | -28,72% |
Tổng tài sản | 28,91 T | -14,01% |
Tổng nợ | 10,92 T | -14,37% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 17,99 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 175,76 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,32 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,73% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 0,87% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 75,40 Tr | -89,35% |
Tiền từ việc kinh doanh | 171,00 Tr | -88,79% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -141,60 Tr | 78,44% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -469,60 Tr | -27,30% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -424,80 Tr | -148,75% |
Dòng tiền tự do | 1,64 T | -32,19% |
Giới thiệu
Hapag-Lloyd AG is a German international shipping and container transportation company, the 5th-largest in the world by total TEU capacity. It was formed in 1970 through a merger of two German maritime transportation companies. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1 thg 9, 1970
Trang web
Nhân viên
18.117