Trang chủHLBANK • KLSE
add
Ngân hàng Hong Leong
Giá đóng cửa hôm trước
22,50 RM
Mức chênh lệch một ngày
22,26 RM - 22,62 RM
Phạm vi một năm
18,42 RM - 25,80 RM
Giá trị vốn hóa thị trường
48,34 T MYR
Số lượng trung bình
1,18 Tr
Tỷ số P/E
10,70
Tỷ lệ cổ tức
4,39%
Sàn giao dịch chính
KLSE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (MYR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,63 T | 0,16% |
Chi phí hoạt động | 577,77 Tr | -5,31% |
Thu nhập ròng | 1,17 T | 1,77% |
Biên lợi nhuận ròng | 71,67 | 1,62% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,57 | 1,80% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 16,92% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (MYR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 23,10 T | 31,07% |
Tổng tài sản | 316,10 T | 6,70% |
Tổng nợ | 276,25 T | 6,99% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 39,84 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 2,05 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,16 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 1,49% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (MYR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 1,17 T | 1,77% |
Tiền từ việc kinh doanh | 1,82 T | 142,97% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 3,79 T | 184,17% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -2,82 T | -475,08% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 2,71 T | 169,57% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Hong Leong Bank Berhad is a major public listed banking group in Malaysia. Wikipedia
Ngày thành lập
1905
Trang web
Nhân viên
8.013