Finance

Beta
Danh sách
IMO:TSE
Imperial Oil Ltd
169,77 CA$
+0,43%
(+0,72) 1 ngày
12 thg 6, 16:00:00 GMT-4  ·   CAD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho IMO...
Mở
167,77 CA$
Cao
170,97 CA$
Thấp
167,17 CA$
Vốn hoá thị trường
82,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
751,68 N
Khối lượng
380,18 N
Cổ tức
2,05%
Cổ tức hằng quý
0,87 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
28,92
Cao nhất trong 52 tuần
191,76 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
106,50 CA$
EPS
5,87 CA$
Beta
0,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
483,59 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
167,77 CA$
Cao
170,97 CA$
Thấp
167,17 CA$
Vốn hoá thị trường
82,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
751,68 N
Khối lượng
380,18 N
Cổ tức
2,05%
Cổ tức hằng quý
0,87 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
28,92
Cao nhất trong 52 tuần
191,76 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
106,50 CA$
EPS
5,87 CA$
Beta
0,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
483,59 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Imperial Oil Limited is a Canadian petroleum company. It is Canada's second-largest integrated oil company and is also occasionally known as Imperial Esso. It is majority-owned by American oil company ExxonMobil, with a 69.6% ownership stake in the company. It is a producer of crude oil, diluted bitumen, and natural gas. Imperial Oil is one of Canada's major petroleum refiners and petrochemical producers. It supplies Esso-brand service stations. Imperial owns 25% of Syncrude, which is one of the world's largest oil sands operations. It also has holdings in the Alberta Oil Sands, and operates the Kearl Oil Sands mining operation with ExxonMobil. Imperial Oil is headquartered in Calgary, Alberta. It was based in Toronto, Ontario, until 2005. Most of Imperial's production is from its natural resource holdings in the Alberta oil sands and the Norman Wells oil field in the Northwest Territories. Imperial Oil was ranked 34th in the Arctic Environmental Responsibility Index for 2021 out of 120 mining, oil, and gas corporations that extract resources north of the Arctic Circle. Wikipedia
Giới thiệu về Imperial Oil Ltd
Giám đốc điều hànhBrad Corson
Số nhân viên5 N
Ngày thành lập1880
Trụ sở chínhCalgary, Alberta, Canada
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
1 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (CAD)
1,94 CA$ / 2,40 CA$
-19,30%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CAD)
12,42 T / 13,18 T
-5,76%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
11,21 T
11,99 T
11,25 T
12,42 T
Giá vốn hàng bán
9,25 T
9,78 T
9,72 T
10,28 T
Chi phí doanh thu
9,25 T
9,78 T
9,72 T
10,28 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
257,00 Tr
317,00 Tr
259,00 Tr
400,00 Tr
Chi phí hoạt động
735,00 Tr
823,00 Tr
922,00 Tr
923,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
9,99 T
10,60 T
10,65 T
11,20 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,22 T
1,39 T
603,00 Tr
1,21 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
5,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,24 T
701,00 Tr
629,00 Tr
1,23 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,24 T
1,46 T
623,00 Tr
1,22 T
Chi phí thuế thu nhập
295,00 Tr
162,00 Tr
137,00 Tr
292,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,71%
23,11%
21,78%
23,70%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
949,00 Tr
539,00 Tr
492,00 Tr
940,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,47%
4,49%
4,37%
7,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,86
2,17
1,97
1,94
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
23,00 Tr
77,00 Tr
24,00 Tr
22,00 Tr
Chi phí lãi suất
-2,00 Tr
-8,00 Tr
-9,00 Tr
-11,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
21,00 Tr
69,00 Tr
15,00 Tr
11,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
478,00 Tr
505,00 Tr
659,00 Tr
520,00 Tr
EBITDA
1,70 T
1,90 T
1,26 T
1,73 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,00 Tr
22,00 Tr
-6,00 Tr
-8,00 Tr

Nghiên cứu