Trang chủITC • NSE
add
ITC Limited
Giá đóng cửa hôm trước
309,65 ₹
Mức chênh lệch một ngày
305,70 ₹ - 310,55 ₹
Phạm vi một năm
287,00 ₹ - 444,20 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
3,84 NT INR
Số lượng trung bình
20,11 Tr
Tỷ số P/E
10,97
Tỷ lệ cổ tức
4,68%
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 200,47 T | 6,69% |
Chi phí hoạt động | 51,78 T | 6,09% |
Thu nhập ròng | 49,31 T | -0,07% |
Biên lợi nhuận ròng | 24,60 | -6,32% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 4,23 | 5,66% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 69,08 T | 8,41% |
Thuế suất hiệu dụng | 25,70% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 185,60 T | -2,83% |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | 715,95 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 12,52 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 5,46 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 22,41% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 49,31 T | -0,07% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
ITC Limited is an Indian conglomerate, headquartered in Kolkata. It has a presence across six business segments, namely FMCG, agribusiness, information technology, paper products, and packaging. It generates a plurality of its revenue from tobacco products.
In terms of market capitalization, ITC is the second-largest FMCG company in India and the third-largest tobacco company in the world. Wikipedia
Ngày thành lập
24 thg 8, 1910
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
22.041