Finance

Beta
Hỏi
Danh sách
KEY:TSE
Keyera Corp
56,46 CA$
+0,89%
(+0,50) 1 ngày
19 thg 6, 16:00:01 GMT-4  ·   CAD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho KEY...
Mở
55,80 CA$
Cao
56,99 CA$
Thấp
55,79 CA$
Vốn hoá thị trường
15,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,05 Tr
Khối lượng
2,36 Tr
Cổ tức
3,83%
Cổ tức hằng quý
0,54 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
71,87
Cao nhất trong 52 tuần
59,99 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
40,09 CA$
EPS
0,79 CA$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
282,17 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
55,80 CA$
Cao
56,99 CA$
Thấp
55,79 CA$
Vốn hoá thị trường
15,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,05 Tr
Khối lượng
2,36 Tr
Cổ tức
3,83%
Cổ tức hằng quý
0,54 CA$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
71,87
Cao nhất trong 52 tuần
59,99 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
40,09 CA$
EPS
0,79 CA$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
282,17 Tr
Số nhân viên
1 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho KEY trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho KEY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 56,46 CA$
68,00 CA$ (+20,44%)
Trung bình
61,92 CA$ (+9,67%)
Thấp nhất
53,00 CA$ (-6,13%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Keyera is one of the largest midstream oil and gas operators in Canada. The company services oil and gas producers in Western Canada and transports natural gas liquids such as propane, ethane, butane, condensate and iso-octane to markets throughout North America. Keyera provides major oil producers with essential services by providing them with the means to store, fractionate, and transport various oil, gas and NGL products. The company operates an industry leading condensate system. It operates the largest iso-octane manufacturing plant in the world. Most of Keyera's facilities are located in western Canada west of the fifth meridian in the Western Canadian Sedimentary Basin where natural gas is rich with valuable liquids products. Additionally there are 2 major terminals in Oklahoma. Keyera's has two integrated business lines: the Gathering and Processing business unit which in 2021 accounted for 11% of the company's total revenue, and the NGL Infrastructure and Marketing business lines, which in 2021 accounted for 11% and 78% of the company's sales. In 2021 the company processed and sold 200,500 barrels of oil per day. Wikipedia
Giới thiệu về Keyera Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,26 N
Ngày thành lập1998
Trụ sở chínhCalgary, Alberta, Canada
Lĩnh vực-
Trang webkeyera.com
Báo cáo gần đây nhất
14 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (CAD)
0,20 CA$ / 0,13 CA$
+55,26%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CAD)
1,30 T / 1,58 T
-17,59%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
1,61 T
1,79 T
1,70 T
1,30 T
Giá vốn hàng bán
1,24 T
1,47 T
1,35 T
1,20 T
Chi phí doanh thu
1,24 T
1,47 T
1,35 T
1,20 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
27,68 Tr
34,04 Tr
30,40 Tr
37,10 Tr
Chi phí hoạt động
146,36 Tr
141,16 Tr
136,72 Tr
138,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,39 T
1,61 T
1,49 T
1,34 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
219,25 Tr
176,84 Tr
209,19 Tr
-38,33 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
168,12 Tr
110,35 Tr
121,59 Tr
-153,66 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
179,80 Tr
115,89 Tr
133,35 Tr
-115,68 Tr
Chi phí thuế thu nhập
41,60 Tr
25,14 Tr
31,32 Tr
-31,69 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,75%
22,78%
25,76%
20,62%
Chi phí hoạt động khác
3,22 Tr
3,22 Tr
3,22 Tr
3,31 Tr
Thu nhập ròng
126,52 Tr
85,22 Tr
90,27 Tr
-121,97 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,86%
4,76%
5,32%
-9,38%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,35
0,40
0,55
0,20
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
994,00 N
17,72 Tr
28,91 Tr
29,86 Tr
Chi phí lãi suất
-49,48 Tr
-78,21 Tr
-108,30 Tr
-105,81 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-48,48 Tr
-60,49 Tr
-79,39 Tr
-75,95 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
91,77 Tr
91,23 Tr
100,86 Tr
94,46 Tr
EBITDA
314,24 Tr
271,28 Tr
268,16 Tr
59,44 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
9,32 Tr