Trang chủKKPNF • OTCMKTS
add
Koninklijke KPN NV
Giá đóng cửa hôm trước
4,97 $
Mức chênh lệch một ngày
4,62 $ - 4,91 $
Phạm vi một năm
3,50 $ - 5,10 $
Giá trị vốn hóa thị trường
18,00 T USD
Số lượng trung bình
190,49 N
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
AMS
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (EUR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,46 T | 2,46% |
Chi phí hoạt động | 411,00 Tr | 0,98% |
Thu nhập ròng | 236,00 Tr | 2,16% |
Biên lợi nhuận ròng | 16,22 | -0,31% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,06 | 20,78% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 675,00 Tr | 4,17% |
Thuế suất hiệu dụng | 22,11% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (EUR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 306,00 Tr | -31,24% |
Tổng tài sản | 12,45 T | 2,10% |
Tổng nợ | 9,10 T | 5,56% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 3,36 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 3,83 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 5,65 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 7,56% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 8,81% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (EUR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 236,00 Tr | 2,16% |
Tiền từ việc kinh doanh | 628,00 Tr | 33,05% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -368,00 Tr | -117,75% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -268,00 Tr | 61,55% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -8,00 Tr | 97,97% |
Dòng tiền tự do | 298,75 Tr | -50,35% |
Giới thiệu
Koninklijke KPN N.V., trading as KPN is a Dutch telecommunications company. KPN originated from a government-run postal, telegraph and telephone service and is based in Rotterdam, Netherlands. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1 thg 1, 1989
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
9.565