Trang chủKKPNY • OTCMKTS
add
Koninklijke KPN N.V. ADR
Giá đóng cửa hôm trước
4,96 $
Mức chênh lệch một ngày
4,86 $ - 4,96 $
Phạm vi một năm
3,51 $ - 4,96 $
Giá trị vốn hóa thị trường
18,82 T USD
Số lượng trung bình
1,24 Tr
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
4,31%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,48 T | 4,95% |
Chi phí hoạt động | 411,00 Tr | 1,99% |
Thu nhập ròng | 240,00 Tr | 11,63% |
Biên lợi nhuận ròng | 16,17 | 6,31% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,07 | 25,86% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 664,00 Tr | 79,95% |
Thuế suất hiệu dụng | 12,41% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 405,00 Tr | -49,50% |
Tổng tài sản | 12,70 T | 1,19% |
Tổng nợ | 9,14 T | 1,35% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 3,56 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 3,83 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 5,33 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 7,10% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 8,35% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (EUR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 240,00 Tr | 11,63% |
Tiền từ việc kinh doanh | 698,00 Tr | -1,69% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -434,00 Tr | -3,09% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -165,00 Tr | -120,00% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 99,00 Tr | -54,59% |
Dòng tiền tự do | 448,25 Tr | 278,67% |
Giới thiệu
Koninklijke KPN N.V., trading as KPN is a Dutch telecommunications company. KPN originated from a government-run postal, telegraph and telephone service and is based in Rotterdam, Netherlands. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1 thg 1, 1989
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
9.454