Trang chủMAXHEALTH • NSE
add
Max Healthcare Institute Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
1.028,20 ₹
Mức chênh lệch một ngày
1.019,00 ₹ - 1.040,00 ₹
Phạm vi một năm
940,05 ₹ - 1.314,30 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
1,01 NT INR
Số lượng trung bình
2,53 Tr
Tỷ số P/E
74,55
Tỷ lệ cổ tức
0,14%
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 21,35 T | 25,07% |
Chi phí hoạt động | 8,65 T | 22,17% |
Thu nhập ròng | 4,91 T | 74,34% |
Biên lợi nhuận ròng | 23,01 | 39,45% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 5,02 | 74,31% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 5,59 T | 28,24% |
Thuế suất hiệu dụng | -10,15% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 4,97 T | -61,36% |
Tổng tài sản | 162,81 T | 24,03% |
Tổng nợ | 62,29 T | 43,92% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 100,52 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 978,69 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 10,01 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 9,08% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 4,91 T | 74,34% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Max Healthcare Institute Limited is an Indian for-profit private hospital chain headquartered in Delhi. As of June 2025, Max Healthcare operates 22 hospitals, with a total of over 5,000 beds, primarily in North India.
Max Healthcare also operates the Max Lab pathology and Max@Home home medical services divisions. Wikipedia
Ngày thành lập
2001
Trang web
Nhân viên
15.114