Finance

Beta
Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q4 2026 • đã công bố • EPS vượt kỳ vọng +0,56% • Doanh thu vượt kỳ vọng +2,02%
Xem kết quả
MDT:NYSE
Medtronic
81,93 US$
+5,11%
(+3,98) 1 ngày
81,96 US$
+0,04% (+0,030)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 4 thg 6, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MDT...
Mở
80,00 US$
Cao
82,83 US$
Thấp
79,87 US$
Vốn hoá thị trường
105,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,91 Tr
Khối lượng
19,22 Tr
Cổ tức
3,52%
Cổ tức hằng quý
0,72 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
21,98
Cao nhất trong 52 tuần
106,33 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
73,31 US$
EPS
3,73 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
95 N
Mở
80,00 US$
Cao
82,83 US$
Thấp
79,87 US$
Vốn hoá thị trường
105,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,91 Tr
Khối lượng
19,22 Tr
Cổ tức
3,52%
Cổ tức hằng quý
0,72 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
21,98
Cao nhất trong 52 tuần
106,33 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
73,31 US$
EPS
3,73 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
95 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 20 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho MDT trong 3 tháng qua
Mua
Mua
12
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 20 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho MDT trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 81,93 US$
120,00 US$ (+46,47%)
Trung bình
99,32 US$ (+21,23%)
Thấp nhất
80,00 US$ (-2,36%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Medtronic plc is an American-Irish medical device company. The company's legal and executive headquarters are in Ireland, while its operational headquarters are in Minneapolis, Minnesota. Medtronic rebased to Ireland following its acquisition of Irish-based Covidien in 2015. While it primarily operates in the United States, it operates in more than 150 countries and employs over 90,000 people. It develops and manufactures healthcare technologies and therapies. It is one of the biggest medical tech companies in the world and is currently the largest medical device company in the world by revenue. The company has developed several world-first technologies since its inception, including wearable and implantable pacemakers, the implantable cardioverter-defibrillator, and remote patient monitoring systems. They also created miniaturized devices like the world's smallest pacemaker and spinal cord stimulator. Wikipedia
Giới thiệu về Medtronic
Giám đốc điều hànhGeoffrey S. Martha
Số nhân viên95 N
Ngày thành lập1949
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webmedtronic.com
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 6, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,55 US$ / 1,54 US$
+0,56%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
9,81 T / 9,61 T
+2,02%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 4 2025
thg 7 2025
thg 10 2025
thg 1 2026
Doanh thu
8,93 T
8,58 T
8,96 T
9,02 T
Giá vốn hàng bán
3,14 T
2,98 T
3,06 T
3,17 T
Chi phí doanh thu
3,14 T
2,98 T
3,06 T
3,17 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
684,00 Tr
726,00 Tr
754,00 Tr
722,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,70 T
2,78 T
2,94 T
2,93 T
Chi phí hoạt động
4,26 T
3,99 T
4,08 T
4,04 T
Tổng chi phí hoạt động
7,40 T
6,98 T
7,14 T
7,21 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,53 T
1,60 T
1,82 T
1,80 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
7,00 Tr
68,00 Tr
3,00 Tr
13,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,26 T
1,30 T
1,60 T
1,40 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,83 T
1,62 T
1,68 T
1,66 T
Chi phí thuế thu nhập
199,00 Tr
255,00 Tr
215,00 Tr
254,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,79%
19,59%
13,47%
18,10%
Chi phí hoạt động khác
308,00 Tr
72,00 Tr
-29,00 Tr
-79,00 Tr
Thu nhập ròng
1,06 T
1,04 T
1,37 T
1,14 T
Biên lợi nhuận ròng
11,83%
12,12%
15,33%
12,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,62
1,26
1,36
1,36
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
147,00 Tr
120,00 Tr
89,00 Tr
102,00 Tr
Chi phí lãi suất
-174,00 Tr
-176,00 Tr
-181,00 Tr
-181,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-27,00 Tr
-56,00 Tr
-92,00 Tr
-79,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,22 T
2,31 T
2,52 T
2,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu