Finance

Beta
Danh sách
MKS:LON
Marks & Spencer
349,41 GBX
+0,26%
(+0,91) 1 ngày
21 thg 5, 17:21:34 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho MKS...
Mở
345,90 GBX
Cao
354,30 GBX
Thấp
341,10 GBX
Vốn hoá thị trường
7,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,14 Tr
Khối lượng
10,00 Tr
Cổ tức
1,20%
Cổ tức hằng quý
1,05 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 5, 2025
Chỉ số P/E
28,49
Cao nhất trong 52 tuần
411,80 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
301,49 GBX
EPS
0,12 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,07 T
Số nhân viên
64 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Marks and Spencer plc is a major British multinational retailer based in London, England, that specialises in selling clothing, beauty products, home products and food products. It is listed on the London Stock Exchange and is a constituent of the FTSE 100 Index. M&S was founded in 1884 by Michael Marks and Thomas Spencer in Leeds. Through its television advertising it asserts the exclusive nature and luxury of its food and beverages. It also offers an online food delivery service through a joint venture with Ocado. In 1980, M&S became the first British supermarket chain to sell packaged sandwiches. In 1998, M&S became the first British retailer to make a pre-tax profit of over £1 billion, although it then went into a sudden slump taking the company and its stakeholders by surprise. In November 2008 the company began to sell branded goods such as Kellogg's corn flakes. In November 2009, it was announced that Marc Bolland, formerly of Morrisons, would take over as chief executive from executive chairman Sir Stuart Rose. In the early 21st century clothing sales fell, while food sales increased, after M&S dropped its traditional St. Michael brand. Wikipedia
Giới thiệu về Marks & Spencer
Giám đốc điều hànhStuart Machin
Số nhân viên64 N
Ngày thành lập1884
Trụ sở chínhLuân Đôn, Đại Luân Đôn, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
3,97 T
3,97 T
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
3,86 T
3,86 T
-
-
Tổng chi phí hoạt động
3,86 T
3,86 T
-
-
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
112,20 Tr
112,20 Tr
-
-
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,95 Tr
-4,95 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,70 Tr
1,70 Tr
-
-
EBT không bao gồm các mục bất thường
72,10 Tr
72,10 Tr
-
-
Chi phí thuế thu nhập
7,60 Tr
7,60 Tr
-
-
Thuế suất hiệu dụng
447,06%
447,06%
-
-
Chi phí hoạt động khác
3,86 T
3,86 T
-
-
Thu nhập ròng
3,10 Tr
3,10 Tr
-
-
Biên lợi nhuận ròng
0,08%
0,08%
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,35 Tr
11,35 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-46,50 Tr
-46,50 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-35,15 Tr
-35,15 Tr
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
271,65 Tr
271,65 Tr
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu