Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,32%
1.100,57
-3,53
-0,32%
1.104,101.103,921.108,751.097,16
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,16%
605,15
+0,99
+0,16%
604,16604,16610,19604,12
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-0,22%
1.195,19
-2,62
-0,22%
1.197,811.200,581.213,071.192,02
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,03%
1.739,91
-0,50
-0,03%
1.740,411.739,551.750,271.730,60
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,65%
638,56
+4,12
+0,65%
634,44633,13639,87633,01
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-1,11%
831,57
-9,33
-1,11%
840,90839,53841,73831,10
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,82%
213,36
-1,77
-0,82%
215,13215,13215,85213,24
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+0,17%
3.234,18
+5,47
+0,17%
3.228,713.225,623.235,433.198,95
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,02%
935,65
-0,22
-0,02%
935,87938,37942,00935,65
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,54%
1.449,26
-7,86
-0,54%
1.457,121.452,741.466,881.449,18
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,72%
2.382,45
-17,39
-0,72%
2.399,842.389,712.394,612.371,22
NBS:LON
Hiệp hội Xây dựng Toàn quốc
128,88 £
-0,48%
(-0,62) 1 ngày
28 thg 4, 09:29:11 GMT+1  ·   GBP
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NBS...
Mở
128,88 £
Cao
128,88 £
Thấp
128,88 £
Vốn hoá thị trường
1,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
755,00
Khối lượng
500,00
Cao nhất trong 52 tuần
133,88 £
Thấp nhất trong 52 tuần
126,00 £
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,56 Tr
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Nationwide Building Society is a British mutual financial institution and the largest building society in the world. As of 2024, it serves over 16 million members and operates entirely for their benefit, without shareholders. The society was established through the consolidation of over 250 smaller UK building societies throughout the 20th century, making it one of the most significant mutual mergers in British financial history. Headquartered in Swindon, England, Nationwide offers a wide range of retail banking services including mortgages, savings accounts, current accounts, credit cards, personal loans, and insurance products. Nationwide is one of the largest cooperative financial institutions globally. As of June 2025, it reported total assets of £367.9 billion and employed 17,680 people. It operates 605 branches across the United Kingdom and it reaffirmed in 2025 its "Branch Promise" to maintain all branches until the start of 2030. In October 2024, Nationwide completed its £2.9 billion acquisition of Virgin Money UK, adding over 6.6 million customers and expanding its customer base to more than 24.5 million. Wikipedia
Giới thiệu về Hiệp hội Xây dựng Toàn quốc
Giám đốc điều hànhDebbie Crosbie
Số nhân viên22 N
Ngày thành lập1884
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 12 2024
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
Doanh thu
1,20 T
1,20 T
1,48 T
1,48 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,01 T
1,01 T
1,02 T
1,02 T
Chi phí hoạt động
1,33 T
1,33 T
1,23 T
1,23 T
Tổng chi phí hoạt động
1,33 T
1,33 T
1,23 T
1,23 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-121,00 Tr
-121,00 Tr
255,50 Tr
255,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-12,50 Tr
-12,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
867,00 Tr
867,00 Tr
243,00 Tr
243,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-121,00 Tr
-121,00 Tr
243,00 Tr
243,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-91,50 Tr
-91,50 Tr
55,50 Tr
55,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-10,55%
-10,55%
22,84%
22,84%
Chi phí hoạt động khác
320,00 Tr
320,00 Tr
204,50 Tr
204,50 Tr
Thu nhập ròng
941,50 Tr
941,50 Tr
170,00 Tr
170,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
78,13%
78,13%
11,47%
11,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
500,00 N
500,00 N
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay