Trang chủNDBKY • OTCMKTS
add
Nedbank Group Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
16,75 $
Mức chênh lệch một ngày
16,44 $ - 16,84 $
Phạm vi một năm
11,88 $ - 20,28 $
Giá trị vốn hóa thị trường
7,88 T USD
Số lượng trung bình
36,55 N
Tỷ số P/E
16,38
Tỷ lệ cổ tức
7,56%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (ZAR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 13,65 T | -19,44% |
Chi phí hoạt động | 11,24 T | 5,25% |
Thu nhập ròng | 234,00 Tr | -94,75% |
Biên lợi nhuận ròng | 1,71 | -93,50% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 67,19% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (ZAR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 112,28 T | 30,25% |
Tổng tài sản | 1,56 NT | 9,88% |
Tổng nợ | 1,43 NT | 10,77% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 126,97 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 456,90 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,07 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,16% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (ZAR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 234,00 Tr | -94,75% |
Tiền từ việc kinh doanh | -59,49 T | -64,14% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 929,50 Tr | 145,53% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 60,80 T | 41,72% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 2,22 T | -55,24% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
NBS was one of the largest Independent banks in South Africa before it went through a series of mergers starting in 1998 to become part of Nedbank by 2004. It was headquartered in Durban. Wikipedia
Ngày thành lập
1882
Trang web
Nhân viên
25.795