Trang chủOZKAP • NASDAQ
add
Bank OZK 4 625 Non Cumulative Perpetual Pref Shs Series A
Giá đóng cửa hôm trước
16,52 $
Mức chênh lệch một ngày
16,50 $ - 16,59 $
Phạm vi một năm
15,69 $ - 18,08 $
Giá trị vốn hóa thị trường
5,64 T USD
Số lượng trung bình
41,38 N
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 390,08 Tr | 3,98% |
Chi phí hoạt động | 161,65 Tr | 13,34% |
Thu nhập ròng | 175,96 Tr | -3,41% |
Biên lợi nhuận ròng | 45,11 | -7,10% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 1,53 | -1,92% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 22,99% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 2,83 T | 1,90% |
Tổng tài sản | 40,79 T | 6,60% |
Tổng nợ | 34,66 T | 6,46% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 6,13 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 110,38 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,31 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 1,71% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 175,96 Tr | -3,41% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Bank OZK is a regional bank headquartered in Little Rock, Arkansas. Bank OZK conducts banking operations in 265 offices in six states including Arkansas, Georgia, Florida, North Carolina, Texas, and Tennessee and had $40.8 billion in total assets as of December 31, 2025. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1903
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
3.280