Trang chủPOLYMED • NSE
add
Poly Medicure Ltd.
Giá đóng cửa hôm trước
1.191,10 ₹
Mức chênh lệch một ngày
1.205,00 ₹ - 1.222,20 ₹
Phạm vi một năm
1.182,00 ₹ - 2.937,60 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
123,12 T INR
Số lượng trung bình
237,73 N
Tỷ số P/E
35,76
Tỷ lệ cổ tức
0,29%
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 4,94 T | 16,37% |
Chi phí hoạt động | 2,55 T | 38,34% |
Thu nhập ròng | 709,30 Tr | -16,78% |
Biên lợi nhuận ròng | 14,37 | -28,47% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 7,48 | -11,83% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,03 T | -5,38% |
Thuế suất hiệu dụng | 27,46% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 10,96 T | -12,37% |
Tổng tài sản | — | — |
Tổng nợ | — | — |
Tổng vốn chủ sở hữu | 29,32 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 101,33 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 4,14 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 6,50% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 709,30 Tr | -16,78% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Ngày thành lập
1995
Trang web
Nhân viên
3.082