Trang chủSATIN • NSE
add
Satin Creditcare Network Ltd
Giá đóng cửa hôm trước
144,29 ₹
Mức chênh lệch một ngày
143,69 ₹ - 145,40 ₹
Phạm vi một năm
131,80 ₹ - 175,90 ₹
Giá trị vốn hóa thị trường
15,93 T INR
Số lượng trung bình
120,60 N
Tỷ số P/E
11,86
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
NSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (INR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 3,79 T | 49,35% |
Chi phí hoạt động | 2,36 T | 22,91% |
Thu nhập ròng | 531,56 Tr | 18,94% |
Biên lợi nhuận ròng | 14,01 | -20,40% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 22,62% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (INR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 26,94 T | 54,30% |
Tổng tài sản | 128,51 T | 14,98% |
Tổng nợ | 102,30 T | 18,46% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 26,21 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 110,05 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,61 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | — | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (INR) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 531,56 Tr | 18,94% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Satin Creditcare Network Limited is a non-banking finance company, licensed by the Reserve Bank of India. It was founded in 1990 by Mr. H P Singh. The company's offers financial requirements for excluded households at the bottom of the pyramid. Satin Creditcare Network Limited is a micro-finance institution in the country with presence in 7 states and more than 12,00 villages. Wikipedia
Ngày thành lập
1998
Trang web
Nhân viên
15.189