Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+0,89%
1.092,69
+9,65
+0,89%
1.083,041.082,631.093,141.080,59
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
-0,20%
601,17
-1,21
-0,20%
602,38602,38602,38599,75
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,23%
1.245,73
+2,90
+0,23%
1.242,831.229,311.246,361.220,51
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+2,31%
1.753,34
+39,52
+2,31%
1.713,821.715,471.753,481.715,47
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,33%
642,10
+2,11
+0,33%
639,99636,98642,09631,81
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+1,68%
851,57
+14,11
+1,68%
837,46840,30852,15840,30
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,97%
216,30
+2,08
+0,97%
214,22214,22216,44214,05
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
-1,08%
3.169,75
-36,22
-1,08%
3.204,383.215,043.215,043.161,16
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+2,21%
945,83
+20,45
+2,21%
925,38927,91946,89927,91
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+1,96%
1.471,07
+28,34
+1,96%
1.442,711.443,011.473,131.443,01
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+0,29%
2.368,13
+6,79
+0,29%
2.361,342.391,002.395,822.354,52
TLKM:IDX
Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT
2.810,00 IDR
-2,09%
(-60,00) 1 ngày
30 thg 4, 16:14:32 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TLKM...
Mở
2.860 IDR
Cao
2.870 IDR
Thấp
2.810 IDR
Vốn hoá thị trường
278,36 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
109,08 Tr
Khối lượng
134,26 Tr
Cổ tức
7,56%
Cổ tức hằng quý
53 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
12,79
Cao nhất trong 52 tuần
3.990 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
2.530 IDR
EPS
220 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
99,06 T
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
PT Telekomunikasi Indonesia Tbk officially shortened into PT Telkom Indonesia Tbk, also simply known as Telkom, is an Indonesian multinational telecommunications conglomerate with its corporate headquarters in Bandung and its operational headquarters in the Telkom Landmark Complex in Jakarta. Telkom is listed on the Indonesia Stock Exchange and has a secondary listing on the New York Stock Exchange—the only Indonesian company, currently listed there. The government of Indonesia owns over half of the Telkom's outstanding shares. Telkom has major business lines in fixed line telephony, internet, and data communications. It is operated as the parent company of the Telkom Group, which is engaged in a broad range of businesses which consist of telecommunication, multimedia, property, and financial services. Since 2008, Telkom Indonesia began changing its business, focusing on infrastructure, systems, organization and human resources, and the corporate culture, in order to face the rising competition. Wikipedia
Giới thiệu về Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên19,2 N
Ngày thành lập6 thg 7, 1965
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtelkom.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 12 2024
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
Doanh thu
37,75 NT
36,64 NT
36,36 NT
36,61 NT
Giá vốn hàng bán
13,05 NT
15,83 NT
14,53 NT
17,48 NT
Chi phí doanh thu
13,05 NT
15,83 NT
14,53 NT
17,48 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,29 NT
2,58 NT
3,96 NT
845,00 T
Chi phí hoạt động
15,59 NT
10,72 NT
11,89 NT
9,90 NT
Tổng chi phí hoạt động
28,64 NT
26,55 NT
26,42 NT
27,38 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,11 NT
10,09 NT
9,94 NT
9,23 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
9,54 NT
9,59 NT
8,55 NT
8,28 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,26 NT
9,27 NT
9,03 NT
8,35 NT
Chi phí thuế thu nhập
1,81 NT
1,99 NT
2,02 NT
1,82 NT
Thuế suất hiệu dụng
19,02%
20,78%
23,61%
21,92%
Chi phí hoạt động khác
983,00 T
86,00 T
-215,00 T
184,00 T
Thu nhập ròng
5,97 NT
5,81 NT
5,16 NT
4,81 NT
Biên lợi nhuận ròng
15,83%
15,86%
14,20%
13,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
60,31
58,65
52,14
48,54
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
347,00 T
420,00 T
467,00 T
398,00 T
Chi phí lãi suất
-1,35 NT
-1,32 NT
-1,33 NT
-1,38 NT
Chi phí lãi suất ròng
-1,00 NT
-896,00 T
-864,00 T
-986,00 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
8,32 NT
8,06 NT
8,14 NT
8,87 NT
EBITDA
15,38 NT
16,07 NT
16,02 NT
15,93 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay