Trang chủUNIP6 • BVMF
add
Unipar Carbocloro SA Preference Shares Class B
Giá đóng cửa hôm trước
62,39 R$
Mức chênh lệch một ngày
61,82 R$ - 63,72 R$
Phạm vi một năm
44,28 R$ - 72,75 R$
Giá trị vốn hóa thị trường
6,79 T BRL
Số lượng trung bình
451,57 N
Tỷ số P/E
14,16
Tỷ lệ cổ tức
18,69%
Sàn giao dịch chính
BVMF
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (BRL) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,24 T | -24,23% |
Chi phí hoạt động | 317,52 Tr | 192,09% |
Thu nhập ròng | -5,14 Tr | -101,76% |
Biên lợi nhuận ròng | -0,41 | -102,29% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 46,18 Tr | -90,27% |
Thuế suất hiệu dụng | 61,92% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (BRL) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 1,07 T | -29,24% |
Tổng tài sản | 7,23 T | 1,73% |
Tổng nợ | 5,42 T | 26,07% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 1,82 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 111,62 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 3,86 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | -1,30% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | -1,73% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (BRL) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -5,14 Tr | -101,76% |
Tiền từ việc kinh doanh | 210,04 Tr | -41,18% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -87,72 Tr | -135,39% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -607,13 Tr | 31,51% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -557,11 Tr | -100,76% |
Dòng tiền tự do | -227,27 Tr | -49,10% |
Giới thiệu
Unipar Carbocloro is a publicly traded Brazilian chemical company based in São Paulo and chaired by Frank Geyer Abubakir. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1969
Trang web
Nhân viên
1.400